HỒ SƠ NGHIÊN CỨU / Vàng
Vàng · 2026-09-16 Bản lưu trữ nhận định ngày
TRẠNG THÁI THỊ TRƯỜNG LƯU TRỮ / Trạng thái thị trường kỳ đó
- Điểm xu hướng / −3 đến +3
- -0.88
- Mức nhất quán tín hiệu
- 63%
- Giá đóng cửa lưu trữ / USDT / Một ounce tài sản hợp đồng
- 4,277.72
Hệ thống nhận định “thiên giảm”, điểm xu hướng -0.88 (độ tin cậy 63%), ngày giao dịch trước là “trung lập thiên giảm” (-0.43). Vàng (XAUUSDT vĩnh cửu) đóng cửa $4,277.72, biến động ngày -0.26%, biên độ trong ngày 3.17%; 3 ngày -1.82%, 5 ngày -2.73%. EMA10/EMA20 khung ngày ở trạng thái giao cắt giảm (chênh lệch -0.64%, giao cắt giảm ngày 2026-09-10, cách đây 4 ngày giao dịch). Về vĩ mô, chỉ số USD 100.31 (+0.66%), lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm 5.006% (+1.0bp). Về hợp đồng, vị thế mở hợp đồng vĩnh cửu +12.20%, phí funding trung bình ngày +0.0055% (7 ngày trước +0.0050%), tỷ lệ mua/bán chủ động 1.005. Yếu tố thiên giảm chính: thay đổi chỉ số USD, thay đổi vị thế mở.
Trên đây là hồ sơ lưu trữ kỳ 2026-09-16. Bản gốc dùng “độ tin cậy”; trang này đọc là độ đồng thuận tín hiệu, không được trực tiếp diễn giải thành xác suất tăng hoặc độ chính xác dự báo. Tóm tắt gốc giữ cách diễn đạt tại thời điểm đó.
01 / Dữ liệu và tổng kết thị trường
Dữ liệu chính
- Giá đóng cửa $4,277.72, UTC 2026-09-16 00:00 giá mở cửa $4,288.95, so với giá đóng cửa $4,288.95 của ngày giao dịch trước (2026-09-15) -0.26%
- Cao trong ngày $4,380.00 / thấp $4,243.81, biên độ 3.17%; phạm vi 30 ngày $4,243.81 – $4,700.63
- Động lượng: 3 ngày -1.82%, 5 ngày -2.73%, 30 ngày -3.44%; độ biến động hằng ngày trong 30 ngày giao dịch 1.81%
- EMA10 khung ngày $4,348.62 / EMA20 $4,375.84, chênh lệch -0.64%(so với giá đóng cửa), trạng thái giao cắt giảm(EMA10 nằm dưới EMA20); lần giao cắt gần nhất: 2026-09-10 giao cắt giảm, cách đây 4 ngày giao dịch
- Chỉ số USD 99.65 → 100.31(+0.66%), 5 ngày +1.56%
- Lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm 4.996% → 5.006%(+1.0bp), 5 ngày +16.9bp
- Giao dịch hợp đồng vĩnh cửu 80.9 vạn ounce (khoảng 34.90 trăm triệu USDT), khối lượng giao dịch 5 ngày giao dịch gần đây so với 5 ngày trước +22.09%
- Khối lượng vị thế hợp đồng vĩnh cửu 10.4 vạn → 11.7 vạn ounce (+12.20%), giá trị danh nghĩa khoảng 5.00 trăm triệu USD
- Tỷ lệ phí funding (quyết toán mỗi 4 giờ) trung bình ngày +0.0055%, trung bình 7 ngày trước +0.0050%, quy đổi theo năm khoảng +12.0%
- Tỷ lệ mua/bán chủ động tổng hợp 24h 1.005 (mua 405.0 / bán 404.0 nghìn ounce), bên mua chiếm ưu thế 15/24 giờ
- Tỷ lệ tài khoản mua/bán toàn thị trường 3.541 → 3.785 (+6.87%); tỷ lệ tài khoản mua/bán nhóm lớn 4.035 → 4.241 (+5.10%)
- Báo cáo vị thế CFTC (2026-09-08): vị thế mua ròng quỹ quản lý vàng COMEX 134,972 lô, thay đổi tuần -1,799 lô (dữ liệu tuần, không tính vào điểm xu hướng)
Tổng kết thị trường 24H
- Phiên châu Á(UTC 00:00–06:00):$4,288.95 → $4,332.31,+1.01%, biên độ $4,281.35 – $4,346.46, giao dịch 99 nghìn ounce(chiếm 12.2% cả ngày)
- Phiên châu Âu (UTC 06:00–12:00): $4,332.31 → $4,347.38, +0.35%, biên độ $4,327.93 – $4,358.82, giao dịch 116 nghìn ounce (chiếm 14.3% cả ngày)
- Phiên châu Mỹ (UTC 12:00–18:00): $4,347.37 → $4,367.07, +0.45%, biên độ $4,330.53 – $4,380.00, giao dịch 142 nghìn ounce (chiếm 17.5% cả ngày)
- Cuối phiên Mỹ(UTC 18:00–24:00):$4,367.05 → $4,277.72,-2.05%, biên độ $4,243.81 – $4,376.72, giao dịch 453 nghìn ounce(chiếm 56% cả ngày), giai đoạn khối lượng tăng mạnh trong ngày
02 / Cơ sở chấm điểm
| Yếu tố | Trọng số | Giá trị chuẩn hóa z | Đóng góp vào điểm số | Trạng thái khả dụng |
|---|---|---|---|---|
| Biến động trong ngày | 22% | -0.144 | -0.051 | Đã cung cấp |
| Động lượng 3 ngày | 8% | -0.585 | -0.075 | Đã cung cấp |
| Động lượng 5 ngày (tuần) | 8% | -0.682 | -0.087 | Đã cung cấp |
| Xu hướng EMA khung ngày | 10% | -0.351 | -0.056 | Đã cung cấp |
| Thay đổi chỉ số USD | 12% | -2.261 | -0.434 | Đã cung cấp |
| Thay đổi lợi suất trái phiếu Mỹ | 8% | -0.263 | -0.034 | Đã cung cấp |
| Thay đổi vị thế mở | 8% | -1.220 | -0.156 | Đã cung cấp |
| Tỷ lệ mua/bán chủ động | 8% | 0.094 | +0.012 | Đã cung cấp |
| Thay đổi tỷ lệ phí funding | 4% | 0.130 | +0.008 | Đã cung cấp |
| Mức độ đông đúc qua tỷ lệ phí funding | 4% | -0.047 | -0.003 | Đã cung cấp |
| Thay đổi tỷ lệ mua/bán nhà giao dịch nhỏ lẻ | 4% | -0.344 | -0.022 | Đã cung cấp |
| Thay đổi tỷ lệ mua/bán của nhà giao dịch lớn | 4% | 0.255 | +0.016 | Đã cung cấp |
Giá trị yếu tố và đóng góp giữ theo phiên bản chấm điểm kỳ này 2026-09-25.gold.2, không tính lại trên trang chi tiết.
03 / Phân tích AI và trạng thái nội dung
Có thể tiếp tục đối chiếu dựa trên dữ liệu và yếu tố nêu trên, hoặc vào trang tài sản hiện tại để xem các kỳ khác.
04 / Thời gian, cơ sở và nguồn dữ liệu
Cửa sổ dữ liệu 2026-09-16 00:00:00 UTC → 2026-09-17 00:00:00 UTC. Bản lưu trữ dữ liệu được tạo 2026-09-25 14:54:20.379 UTC; ảnh chụp dữ liệu thu thập trên trang này 2026-10-05 13:28:08 UTC.
Giá vàng sử dụng hợp đồng vĩnh cửu Binance XAUUSDT, đơn vị USDT / một ounce tài sản cơ sở hợp đồng. Ngày của dữ liệu vị thế hằng tuần và dữ liệu vĩ mô căn cứ vào bản gốc của từng mục, không được xem là dữ liệu hằng ngày đồng bộ.
https://www.binance.com/fapi/v1/klines (XAUUSDT, 1d)
https://www.binance.com/fapi/v1/klines (XAUUSDT, 6h)
https://www.binance.com/fapi/v1/indexPriceKlines (XAUUSDT)
https://query1.finance.yahoo.com
https://query1.finance.yahoo.com
https://www.binance.com
https://www.binance.com
https://www.binance.com
https://www.binance.com
https://www.binance.com
https://www.binance.com
Yahoo Finance chart API (DX-Y.NYB, ^TNX)
https://publicreporting.cftc.gov/resource/72hh-3qpy.json (088691)
Dữ liệu trang này lấy từ hồ sơ lưu trữ hiện có trong trang web.Xem JSON ngày gốc ↗
DỮ KIỆN / NGUỒN / BỐI CẢNH
Ý chính và căn cứ tài liệu của trang
Hồ sơ này bao phủ thời gian và tài liệu nào?
Nhận định lịch sử vàng ngày giao dịch UTC 2026-09-16: Dữ liệu và điểm số · Chưa tạo nội dung AI, giữ dữ liệu, phiên bản chấm điểm và nguồn của kỳ đó. Dùng để xem lại quan sát trong kỳ; quan điểm lịch sử không đại diện cho trạng thái thị trường hiện tại.
Ngày tài liệu: (ngày giao dịch UTC); trạng thái: dữ liệu và điểm số · nội dung AI chưa được tạo. Giữ nguyên ngày và phiên bản gốc.