WISER ASSET

HỒ SƠ NGHIÊN CỨU / Vàng

Vàng · 2026-09-24 Bản lưu trữ nhận định ngày

Ngày giao dịch UTC 2026-09-24Phiên bản chấm điểm 2026-09-25.gold.2Trạng thái nội dung Có phân tích AI

TRẠNG THÁI THỊ TRƯỜNG LƯU TRỮ / Trạng thái thị trường kỳ đó

Điểm xu hướng / −3 đến +3
-0.75
Mức nhất quán tín hiệu
64%
Giá đóng cửa lưu trữ / USDT / Một ounce tài sản hợp đồng
4,269.28

Hệ thống nhận định “thiên giảm”, điểm xu hướng -0.75 (độ tin cậy 64%), ngày giao dịch trước là “thiên giảm” (-1.33). Vàng (XAUUSDT vĩnh cửu) đóng cửa $4,269.28, biến động ngày -0.54%, biên độ trong ngày 1.35%; 3 ngày -2.37%, 5 ngày -1.91%. EMA10/EMA20 khung ngày ở trạng thái giao cắt giảm (chênh lệch -0.54%, giao cắt giảm ngày 2026-09-10, cách đây 10 ngày giao dịch). Về vĩ mô, chỉ số USD 101.29 (+0.19%), lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm 5.162% (+4.8bp). Về hợp đồng, vị thế mở hợp đồng vĩnh cửu +4.26%, phí funding trung bình ngày +0.0054% (7 ngày trước +0.0050%), tỷ lệ mua/bán chủ động 0.961. Yếu tố thiên giảm chính: thay đổi lợi suất trái phiếu Mỹ, biến động trong ngày.

Trên đây là hồ sơ lưu trữ kỳ 2026-09-24. Bản gốc dùng “độ tin cậy”; trang này đọc là độ đồng thuận tín hiệu, không được trực tiếp diễn giải thành xác suất tăng hoặc độ chính xác dự báo. Tóm tắt gốc giữ cách diễn đạt tại thời điểm đó.

01 / Dữ liệu và tổng kết thị trường

Dữ liệu chính

  • Giá đóng cửa $4,269.28, UTC 2026-09-24 00:00 giá mở cửa $4,292.30, so với giá đóng cửa $4,292.30 của ngày giao dịch trước (2026-09-23) -0.54%
  • Cao trong ngày $4,306.87 / thấp $4,249.11, biên độ 1.35%; phạm vi 30 ngày $4,243.81 – $4,673.50
  • Động lượng: 3 ngày -2.37%, 5 ngày -1.91%, 30 ngày -8.34%; độ biến động hằng ngày trong 30 ngày giao dịch 1.56%
  • EMA10 khung ngày $4,333.60 / EMA20 $4,356.75, chênh lệch -0.54%(so với giá đóng cửa), trạng thái giao cắt giảm(EMA10 nằm dưới EMA20); lần giao cắt gần nhất: 2026-09-10 giao cắt giảm, cách đây 10 ngày giao dịch
  • Chỉ số USD 101.10 → 101.29(+0.19%), 5 ngày +1.07%
  • Lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm 5.114% → 5.162%(+4.8bp), 5 ngày +21.5bp
  • Giao dịch hợp đồng vĩnh cửu 49.3 vạn ounce (khoảng 21.09 trăm triệu USDT), khối lượng giao dịch 5 ngày giao dịch gần đây so với 5 ngày trước -12.44%
  • Khối lượng vị thế hợp đồng vĩnh cửu 11.5 vạn → 12.0 vạn ounce (+4.26%), giá trị danh nghĩa khoảng 5.14 trăm triệu USD
  • Tỷ lệ phí funding (quyết toán mỗi 4 giờ) trung bình ngày +0.0054%, trung bình 7 ngày trước +0.0050%, quy đổi theo năm khoảng +11.9%
  • Tỷ lệ mua/bán chủ động tổng hợp 24h 0.961 (mua 242.0 / bán 251.0 nghìn ounce), bên mua chiếm ưu thế 9/24 giờ
  • Tỷ lệ tài khoản mua/bán toàn thị trường 4.757 → 5.042 (+6.00%); tỷ lệ tài khoản mua/bán nhóm lớn 5.711 → 6.163 (+7.91%)
  • Báo cáo vị thế CFTC (2026-09-15): vị thế mua ròng quỹ quản lý vàng COMEX 133,116 lô, thay đổi tuần -1,856 lô (dữ liệu tuần, không tính vào điểm xu hướng)

Tổng kết thị trường 24H

  • Phiên châu Á(UTC 00:00–06:00):$4,292.30 → $4,282.92,-0.22%, biên độ $4,277.10 – $4,306.87, giao dịch 98 nghìn ounce(chiếm 20% cả ngày)
  • Phiên châu Âu (UTC 06:00–12:00): $4,283.04 → $4,269.91, -0.31%, biên độ $4,249.11 – $4,291.22, giao dịch 145 nghìn ounce (chiếm 29.4% cả ngày)
  • Phiên châu Mỹ (UTC 12:00–18:00): $4,269.92 → $4,268.78, -0.03%, biên độ $4,250.00 – $4,291.96, giao dịch 188 nghìn ounce (chiếm 38.2% cả ngày), phiên có khối lượng tăng trong ngày
  • Cuối phiên Mỹ(UTC 18:00–24:00):$4,268.78 → $4,269.28,+0.01%, biên độ $4,260.74 – $4,285.38, giao dịch 61 nghìn ounce(chiếm 12.4% cả ngày)

02 / Cơ sở chấm điểm

Yếu tốTrọng sốGiá trị chuẩn hóa zĐóng góp vào điểm sốTrạng thái khả dụng
Biến động trong ngày22%-0.344-0.121Đã cung cấp
Động lượng 3 ngày8%-0.886-0.113Đã cung cấp
Động lượng 5 ngày (tuần)8%-0.552-0.071Đã cung cấp
Xu hướng EMA khung ngày10%-0.347-0.056Đã cung cấp
Thay đổi chỉ số USD12%-0.596-0.114Đã cung cấp
Thay đổi lợi suất trái phiếu Mỹ8%-1.015-0.130Đã cung cấp
Thay đổi vị thế mở8%-0.426-0.055Đã cung cấp
Tỷ lệ mua/bán chủ động8%-0.778-0.100Đã cung cấp
Thay đổi tỷ lệ phí funding4%0.119+0.008Đã cung cấp
Mức độ đông đúc qua tỷ lệ phí funding4%-0.043-0.003Đã cung cấp
Thay đổi tỷ lệ mua/bán nhà giao dịch nhỏ lẻ4%-0.300-0.019Đã cung cấp
Thay đổi tỷ lệ mua/bán của nhà giao dịch lớn4%0.396+0.025Đã cung cấp

Giá trị yếu tố và đóng góp giữ theo phiên bản chấm điểm kỳ này 2026-09-25.gold.2, không tính lại trên trang chi tiết.

03 / Phân tích AI và trạng thái nội dung

Hệ thống nhận định “thiên giảm”, điểm xu hướng -0.75, độ tin cậy 0.64; điểm xu hướng ngày giao dịch trước -1.33, cũng là “thiên giảm”, điểm giảm đã thu hẹp nhưng hướng chưa đổi. Hợp đồng vĩnh cửu Binance XAUUSDT đóng cửa ở $4,269.28, giảm 0.54%, thay đổi 3 ngày -2.37%, 5 ngày -1.91%, 30 ngày -8.34%. Chỉ số USD đóng cửa ở 101.29, tăng 0.19%; lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm chốt ở 5.162%, tăng 4.8bp. USD và lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ thường có quan hệ nghịch với giá vàng; hai chỉ tiêu cùng mạnh lên trong ngày tạo áp lực vĩ mô, nhưng không vì vậy khẳng định nguyên nhân cụ thể của biến động giá. Vị thế hợp đồng vĩnh cửu tăng từ 11.5 vạn ounce lên 12.0 vạn ounce, tỷ lệ phí funding trung bình ngày +0.0054%, tỷ lệ mua/bán chủ động 0.961. Ngày giao dịch tiếp theo có thể quan sát đỉnh trong ngày $4,306.87, đáy $4,249.11 và xem mép dưới khoảng 30 ngày $4,243.81 – $4,673.50 có được kiểm tra lại hay không.

Dữ liệu chính

  • Hợp đồng vĩnh cửu mở cửa $4,292.30, cao nhất $4,306.87, thấp nhất $4,249.11, đóng cửa $4,269.28, giảm 0.54%, biên độ 1.35%, đóng cửa gần đáy trong ngày.
  • EMA10 nến ngày là $4,333.60, EMA20 là $4,356.75, chênh lệch chiếm -0.54% giá đóng cửa, trong trạng thái giao cắt giảm; giao cắt giảm gần nhất ngày 2026-09-10, đã qua 10 ngày giao dịch.
  • Chỉ số USD đóng cửa ở 101.29, trước đó 101.10, tăng 0.19%, thay đổi 5 ngày +1.07%; USD mạnh lên thường gây áp lực lên giá vàng.
  • Lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm chốt ở 5.162%, so với 5.114% trước đó, tăng 4.8bp; biến động 5 ngày +21.5bp. Lợi suất tăng thường làm tăng chi phí cơ hội nắm giữ vàng.
  • Khối lượng giao dịch 493 nghìn ounce, giá trị danh nghĩa 2.109 tỷ USDT, thay đổi -12.44% trong 5 ngày gần đây so với 5 ngày trước; vị thế mở tăng từ 115 nghìn lên 120 nghìn ounce (+4.26%), giá trị danh nghĩa 514 triệu USD.
  • Vị thế mua ròng quỹ quản lý CFTC 133,116 lô (ngày báo cáo 2026-09-15), thay đổi tuần -1,856 lô, chiếm 32.5% vị thế mở; dữ liệu tuần này không tính vào điểm xu hướng.

Tổng kết thị trường 24H

  • Phiên châu Á mở $4,292.30, đóng $4,282.92, cao $4,306.87, thấp $4,277.10, giảm 0.22%; giao dịch 98 nghìn ounce, chiếm 20% cả ngày, tăng rồi giảm trở lại.
  • Phiên châu Âu mở $4,283.04, đóng $4,269.91, cao $4,291.22, thấp $4,249.11, giảm 0.31%; giao dịch 145 nghìn ounce, chiếm 29.4%, tạo đáy cả ngày.
  • Phiên châu Mỹ mở $4,269.92, đóng $4,268.78, cao $4,291.96, thấp $4,250.00, giảm 0.03%; giao dịch 188 nghìn ounce, chiếm 38.2%, lớn nhất trong bốn phiên, giá gần như đi ngang.
  • Cuối phiên Mỹ mở $4,268.78, đóng $4,269.28, cao $4,285.38, thấp $4,260.74, tăng 0.01%; giao dịch 61 nghìn ounce, chiếm 12.4%, khối lượng yếu nhất, biên độ hẹp và đóng cửa đi ngang.

Giằng co giữa bên mua và bên bán

  • Phía giảm: giá đóng cửa giảm 0.54%, động lượng 3 ngày và 5 ngày âm, khung ngày vẫn có giao cắt giảm; USD tăng 0.19%, lợi suất tăng 4.8bp, bán chủ động 25.1 vạn ounce nhiều hơn mua 24.2 vạn ounce.
  • Phía tăng: vị thế hợp đồng vĩnh cửu tăng 4.26%, tỷ lệ mua/bán của nhóm lớn tăng từ 5.711 lên 6.163 (+7.91%), tỷ lệ mua/bán của nhà đầu tư nhỏ lẻ tăng lên 5.042, tài khoản mua chiếm 83.45%, tỷ lệ phí funding trung bình ngày vẫn là +0.0054%.
  • Tổng hợp: điểm xu hướng -0.75. Trong đóng góp yếu tố, thay đổi lợi suất trái phiếu Mỹ -0.13, biến động trong ngày -0.121, thay đổi chỉ số USD -0.114, động lượng 3 ngày -0.113 là lực cản chính; thay đổi phí funding +0.008, thay đổi tỷ lệ mua/bán của nhà giao dịch lớn +0.025 chỉ bù nhẹ.
  • Giá giảm trong khi vị thế tăng, tỷ lệ mua/bán chủ động 0.961 và chỉ 9/24 giờ bên mua chiếm ưu thế, cho thấy vị thế tăng thêm thiên về bên bán; tỷ lệ tài khoản mua cao nhưng chưa đảo ngược xu hướng giảm trong ngày.

Cảnh báo rủi ro

  • Chỉ số USD và lợi suất trái phiếu Mỹ cùng tăng trong ngày, thay đổi 5 ngày lần lượt +1.07%, +21.5bp; áp lực vĩ mô vẫn còn, nhưng bản thân dữ liệu không giải thích được nguyên nhân cụ thể khiến giá vàng giảm trong ngày.
  • Giá đóng cửa $4,269.28 khá gần đáy khoảng 30 ngày $4,243.81, độ biến động thực tế 30 ngày 1.56%; nếu kiểm tra lại đáy phiên châu Âu $4,249.11, biến động có thể tăng. Đây là điểm quan sát, không phải chỉ dẫn giao dịch.
  • Tỷ lệ mua/bán của nhà giao dịch nhỏ lẻ và lớn cùng tăng trong ngày, tài khoản mua chiếm 83.45%, trong khi giá và tỷ lệ mua/bán chủ động yếu, cho thấy vị thế đông đúc và phân kỳ giá; CFTC là bối cảnh hằng tuần, không tính vào điểm xu hướng.

Tạo văn bản AI: 2026-09-25 14:55:15.448 UTC · Mô hình grok-4.7. Nội dung trên giữ kết quả tạo lúc đó; thay đổi thị trường tiếp theo cần đối chiếu riêng.

04 / Thời gian, cơ sở và nguồn dữ liệu

Hồ sơ gốc không liệt kê mục thiếu hay cảnh báo chất lượng; điều này chỉ phản ánh trường dữ liệu hồ sơ, không có nghĩa đã xác minh độc lập dữ liệu thị trường.

Cửa sổ dữ liệu 2026-09-24 00:00:00 UTC → 2026-09-25 00:00:00 UTC. Hồ sơ lưu trữ dữ liệu được tạo 2026-09-25 14:54:34.606 UTC; ảnh chụp được đưa vào trang này 2026-10-05 13:28:08 UTC.

Giá vàng sử dụng hợp đồng vĩnh cửu Binance XAUUSDT, đơn vị USDT / một ounce tài sản cơ sở hợp đồng. Ngày của dữ liệu vị thế hằng tuần và dữ liệu vĩ mô căn cứ vào bản gốc của từng mục, không được xem là dữ liệu hằng ngày đồng bộ.

Khung ngày hợp đồng vĩnh cửu

https://www.binance.com/fapi/v1/klines (XAUUSDT, 1d)

Hợp đồng vĩnh cửu theo khung giờ

https://www.binance.com/fapi/v1/klines (XAUUSDT, 6h)

Tham chiếu chỉ số hợp đồng

https://www.binance.com/fapi/v1/indexPriceKlines (XAUUSDT)

Chỉ số USD

https://query1.finance.yahoo.com

Lợi suất trái phiếu Mỹ

https://query1.finance.yahoo.com

Tỷ lệ tài khoản mua/bán toàn thị trường

https://www.binance.com

Mua/bán chủ động

https://www.binance.com

Tỷ lệ vị thế mua/bán của nhà giao dịch lớn

https://www.binance.com

Tỷ lệ phí funding

https://www.binance.com

Vị thế mở hợp đồng

https://www.binance.com

Tỷ lệ mua/bán theo tài khoản nhà giao dịch lớn

https://www.binance.com

Dữ liệu vĩ mô

Yahoo Finance chart API (DX-Y.NYB, ^TNX)

Tài liệu vị thế CFTC

https://publicreporting.cftc.gov/resource/72hh-3qpy.json (088691)

Dữ liệu trang này lấy từ hồ sơ lưu trữ hiện có trong trang web.Xem JSON ngày gốc ↗

DỮ KIỆN / NGUỒN / BỐI CẢNH

Ý chính và căn cứ tài liệu của trang

Hồ sơ này bao phủ thời gian và tài liệu nào?

Nhận định lịch sử vàng ngày giao dịch UTC 2026-09-24: Có phân tích AI, giữ dữ liệu, phiên bản chấm điểm và nguồn của kỳ đó. Dùng để xem lại quan sát trong kỳ; quan điểm lịch sử không đại diện cho trạng thái thị trường hiện tại.

Ngày tài liệu: (ngày giao dịch UTC); trạng thái: có phân tích AI. Giữ nguyên ngày và phiên bản gốc.

Tổng hợp tóm tắt: · Thời điểm dữ liệu gốc căn cứ vào tài liệu được liệt kê · Liên kết cố định đoạn này

Thư viện báo cáo nghiên cứu Vàng · 2026-09-24 Bản lưu trữ nhận định ngày